dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
d^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "d^"
Dâu dâu, rể rể cũng thể là con
Dâu dữ mất họ
Dâu dữ mất họ, chó dữ mất láng giềng
Dâu dữ mất họ, chó giữ mất láng giềng
Dẫu hèn cũng ngựa nhà quan
Dầu hèn cũng ngựa nhà quan, kiều khấu rách nát hồng nhan hãy còn
Dâu hiền có phúc, dâu dại vô duyên
Dâu hiền hơn con gái, rể hiền hơn con giai
Dâu hiền hơn con gái, rể hiền hơn con trai
Dâu hiền là báu trong nhà, khác nào như gấm thêu hoa rỡ ràng
Dâu hiền như gái trong nhà, rể hiền như thể trai ta sinh thành
Dấu hoa vun cây
Dẫu khôn cũng thể đàn bà
Dẫu khôn cũng thể đàn bà, chẳng chê mất lề con gái
Dẫu khôn cũng thể đàn bà, dẫu rằng vụng dại cũng là đàn ông
Dâu không kịp trốn tháng ba; vượt con giá rét ấy là tầm xuân
Dâu là con, rể là khách
Dẫu mà nợ bắt, nợ đòi, phong lưu ta cũng cứ nòi phong lưu
Dâu Mẹ, chè Mét
Dầu mỡ chó liếm
Dâu năng hái như gái năng tô
Dẫu ngồi cửa sổ chạm rồng, chăn loan gối phượng không chồng cũng hư
Dẫu ngồi cửa sổ chạm rồng, chiếu họa nệm gấm không chồng cũng hư
Dẫu ngồi cửa sổ chạm rồng, chiếu hoa nệm gấm không chồng cũng hư
Dàu như dưa
Dâu nọn ngon miệng tằm
Dâu non ngon miệng tằm
Dẫu rằng nhà ngói bức bàn, chẳng yêu coi bằng bằng gian chuồng bò
Dẫu rằng nhà ngói bức bàn, chẳng yêu coi cũng bằng gian chuồng bò
Dẫu rằng ông nảo ông nào, qua đền A Sào cũng mời xuống ngựa
Dẫu rằng thông hoạt, chẳng học cũng hư đời, tài trí bằng trời, chẳng học cũng là phần khổ
Dẫu rằng trí thiển tài hèn, chịu khó nhẫn nại làm nên cơ đồ
Dầu sôi lửa bỏng
Dầu sôi lửa đốt
Dầu sương dãi nắng
Dâu tháng chín, tầm nhịn ăn
Dấu thỏ đường dê
Dâu tơ chợ Rộng, chiếu cói Hải Triều
Dâu trơn vỏ, xoan tỏ lộc
Dâu vào nhà như gà bỏ rọ
Dẫu vội chẳng lội qua sông
Dâu vô nhà, mẹ già ra ngõ
Dâu vô nhà, mụ gia ra ngõ
Dậy đất vang trời
Dây đâu giăng suốt ngang trời, thuốc đâu chữa được con người lẳng lơ
Dạy bà lang bốc thuốc
Dây bầu đeo dây bí, dây chị vị dây em
Dây cà ra dây muống
Dày che mưa sưa che gió
Dây che mưa, thưa che gió
Dày che mưa thưa che gió
Dày che mưa, thưa che nắng
Dạy con con chẳng nghe lời, con nghe ông Hếnh đi đời nhà con
Dạy con, con chẳng nghe lời, con nghe ông hểnh đi đời nhà con
Dạy con con chẳng nghe lời, con nghe ông kễnh đi đời nhà con
Dạy con dạy thuở còn thơ, dạy vợ dạy thuở ban sơ mới về
Dạy con dạy thuở lên ba, dạy vợ dạy thuở mẹ cha đem về
Dạy con nhà, con láng giềng khôn
Dạy con từ thuở còn thơ
Dạy con từ thuở còn thơ, dạy vợ từ lúc bơ vơ mới về
Dạy con từ thuở còn thơ, dạy vợ từ thuở ban sơ mới về
Dạy con từ thuở còn thơ, dạy vợ từ thuở bơ vơ mới về
Dạy con từ thuở con thơ, dạy vợ từ thuở lơ vơ mới về
Dạy con từ thuở hài đề, dạy vợ từ thuở mới về làm dâu
Dày dạn gió sương
Dày dạn phong sương
Dày dày áo vải bền lâu
Dãy dọc toà ngang
Dây dùi khó dứt
Dây dùn khó dứt, lạt mềm buộc chặt
Dây dùn khó đứt, lạt mềm buộc chặt
Dây dùn khó đứt, người ngoan khó tìm
Dày gió dạn sương
Dạy đĩ vén váy
Dạy đĩ vén xống
Dạy đĩ vén xống, dạy ông cống vào tràng
Dạy khỉ leo cây
Dạy khỉ leo cây Dạy khi leo dây
Dạy khỉ trèo cây
Dây khoai rễ má
Dây làm kép, hẹp làm đơn
Dây lang bò, rau muống cũng bò
Dây máu ăn phần
Dây mơ rễ má
Dây mơ rễ má, con bá con dì
Dây mực mất lòng cây gỗ cong
Dày như da voi
Dày như mo
Dày như mo cau
Dày như mo nang
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...